
Bình sữa được khuyên dùng Chúng tôi khuyên dùng bình sữa NUK First Choice No Colic + Kiểm soát nhiệt độ. Hãy bấm vào đây để biết thêm thông tin.
Nhiệt độ nước pha lý tưởng nhất để pha là 50-70 độ C giúp sữa hòa tan hoàn toàn. Lắc chai thêm vài giây trước khi dùng cũng sẽ giúp hòa tan bọt hiệu quả hơn.
Xin lưu ý: Chúng tôi không khuyến nghị chuyển ngay sang Sữa công thức Sprout cho trẻ sơ sinh từ một loại sữa công thức hoặc sữa mẹ khác. Quá trình chuyển đổi cần phải diễn ra dần dần để trẻ có thể quen với sự khác biệt về hương vị và kết cấu, đồng thời để bụng của chúng cũng có thể điều chỉnh theo sự thay đổi! Vui lòng nhấp vào đây để tìm ra cách tốt nhất để chuyển đổi thành công.
Thành phần dinh dưỡng
Tinh bột gạo hữu cơ, Hỗn hợp dầu hữu cơ (Dầu dừa hữu cơ, Dầu hạt cải hữu cơ), Protein gạo hữu cơ, Protein đậu hữu cơ, Axit Arachidonic (ARA), Axit Docosahexaenoic (DHA từ tảo), Khoáng chất (Kali, Canxi, Clorua, Phốt pho, Natri , Magiê, Sắt, Kẽm, Đồng, Iốt, Selen, Mangan), Vitamin (Vitamin C, Niacin, Vitamin E, Axit Pantothenic, Vitamin A, Riboflavin, Thiamin, Vitamin B6, Axit Folic, Vitamin K1, Biotin, Vitamin D2, Vitamin B12).
Được sản xuất tại một cơ sở cũng chế biến sữa và đậu nành.
| Số lượng trung bình trên 100 ml thức ăn chế biến sẵn | |
| Chất dinh dưỡng | |
| Năng lượng | 290,7 kJ |
| Chất đạm | 1,7 g |
| Chất béo, tổng số | 2,8 g |
| - Axit Alpha-Linolenic | 44,2 mg |
| - Axit docosahexaenoic (DHA) | 7,7 mg |
| - Axit Linoleic | 307,4 mg |
| - Axit Arachidonic (ARA) | 7,8 mg |
| carbohydrate | 8,8 g |
| Vitamin | |
| Vitamin A | 37,8 µg-RE |
| Vitamin C | 7,5 mg |
| Vitamin D | 0,7 µg |
| Vitamin E | 0,3 mg α-TE |
| Vitamin K1 | 2,9 µg |
| Thiamin (B1) | 27,4 gam |
| Riboflavin (B2) | 37,2 µg |
| Niacin (B3) | 0,4 mg |
| Axít folic | 5,5 µg |
| Vitamin B6 | 24,1 µg |
| Vitamin B12 | 0,1 µg |
| Axit Pantothenic (B5) | 189 µg |
| Biotin (B7) | 1 mg |
| Khoáng sản | |
| canxi | 34,4 mg |
| Natri | 22,6 mg |
| Sắt | 0,6 mg |
| Magiê | 3,7 mg |
| Phốt pho | 19,6 mg |
| kẽm | 0,4 mg |
| Iốt | 3,7 µg |
| Selen | 0,7 µg |
| clorua | 32,6 mg |
| Đồng | 39,1 µg |
| Mangan | 0,7 µg |
| Kali |
55,4 mg |
| 1. Rửa tay, cốc và tất cả các dụng cụ thật kỹ trước khi pha chế đồ uống. | |
| 2. Nên sử dụng nước uống được, đã đun sôi trước đó. Đổ lượng nước đun sôi để nguội cần thiết vào cốc. | |
| 3. Thêm số lượng muỗng định mức được đóng gói mềm theo yêu cầu theo hướng dẫn cho ăn, sử dụng muỗng được cung cấp và bộ chia độ có sẵn trên hộp. Luôn thêm 1 muỗng bột cho mỗi 60mL nước. | |